Tháng 10 năm 1996
21
13:55:25
Thứ Hai
|
Tháng 9 (Đủ)
10
Hàn Lộ
9 (14)
|
Năm: Bính Tý
Tháng: Mậu Tuất
Ngày: Tân Mão
Giờ: Mậu Tý
|
|
|
|
|
|
Sao cát: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên nguyện, Lục hợp, Bất tương, Thánh tâm, Ngũ hợp, Minh phệ
Sao hung: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Tiêu hao, Ngũ hư, Câu trần |
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng |
* Tam hợp: Hợi, Mùi * Lục hợp: Tuất * Hình: Tý * Xung: Dậu * Hại: Thìn |
|
|