Tháng 11 năm 1991
21
16:08:36
Thứ Năm
|
Tháng 10 (Đủ)
16
Lập Đông
10 (14)
|
Năm: Tân Mùi
Tháng: Kỷ Hợi
Ngày: Ất Mùi
Giờ: Bính Tý
|
|
|
|
|
|
Sao cát: Thiên đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Lục nghi, Phúc sinh, Minh đường
Sao hung: Yếm đối, Chiêu dao, Tứ kích, Vãng vong |
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng |
* Tam hợp: Hợi, Mão * Lục hợp: Ngọ * Hình: Sửu, Tuất * Xung: Sửu * Hại: Tý |
|
|